Hoa Tiêu Logistics
Dữ liệu logistics · Cập nhật 07/2026 · Nguồn: VPA

Sản lượng container qua cảng Việt Nam 2022–2025
— số liệu từng terminal

Tổng hợp từ thống kê Hiệp hội Cảng biển Việt Nam (VPA): sản lượng container (TEU) của 40+ terminal giai đoạn 2022–2025. Toàn hệ thống VPA đạt ~21,3 triệu TEU năm 2025 (+10,6%); tính cả cảng ngoài VPA ước ~27,1 triệu TEU (+12,6%).

Tổng VPA theo năm: 2022: 18.692.682 · 2023: 19.246.325 · 2024: 19.294.570 · 2025: 21.340.894 TEU. (VPA + cảng khác 2025: ~27.092.360 TEU)

Xếp hạng khu vực cảng 2025 (triệu TEU, so 2024)

#Khu vực2024 (TEU)2025 (TEU)Tăng trưởng
1Đông Nam Bộ (TP.HCM & Đồng Nai)8.566.1299.388.012+9,6%
2Cái Mép – Thị Vải4.719.9355.674.158+20,2%
3Miền Bắc (Hải Phòng…)4.976.6835.061.707+1,7%
4Nam Trung Bộ936.7941.031.853+10,1%
5Bắc Trung Bộ39.074115.478+195,5%
6ĐBSCL55.95569.686+24,5%

Bảng chi tiết từng terminal (TEU)

Terminal2022202320242025±2025/24±2024/23
📍 TP.HCM & Đông Nam Bộ
Tân Cảng Cát Lái5.481.9505.332.1285.811.6916.005.844+3,3%+9,0%
Bình Dương491.313558.925837.640921.922+10,1%+49,9%
Đồng Nai507.544570.223682.080752.638+10,3%+19,6%
SP-ITC585.004534.917592.064559.083-5,6%+10,7%
VICT562.526549.643467.754478.784+2,4%-14,9%
Bến Nghé403.219365.019346.219340.212-1,7%-5,1%
Tân Cảng Hiệp Phước192.127130.477150.160315.898+110,4%+15,1%
Cảng Sài Gòn138.930230.771248.810280.504+12,7%+7,8%
Phước An271.649
Phước Long ICD17.53112.03817.36617.249-0,7%+44,3%
Lotus27.73129.9134.4093.312-24,9%-85,3%
📍 Cái Mép – Thị Vải
TCIT1.931.3441.885.9421.960.7222.248.119+14,7%+4,0%
Gemalink1.073.7111.634.9521.755.2361.931.047+10,0%+44,5%
CMIT797.366644.273989.4971.248.055+26,1%+53,6%
TCTT535.806820.9381.086.5531.196.036+10,1%+32,4%
SSIT702.479496.537683.163981.948+43,7%+37,6%
📍 Hải Phòng & miền Bắc
Nam Đình Vũ381.466897.2241.343.5721.497.422+11,5%+49,8%
Cảng Hải Phòng (Chùa Vẽ+Tân Vũ)1.368.1681.267.2221.273.2141.386.646+8,9%+0,5%
HICT (Lạch Huyện)1.184.7811.272.8591.605.2871.308.798-18,5%+26,1%
HHIT (Lạch Huyện)820.504
VIP Green Port633.659644.624685.261+6,3%+1,7%
Hải An400.078483.790450.014-7,0%+20,9%
Đình Vũ537.892491.959573.379432.723-24,5%+16,6%
Nam Hải Đình Vũ540.041270.677265.606418.181+57,4%-1,9%
PTSC Đình Vũ207.706270.299295.038270.856-8,2%+9,2%
Green Port255.481273.776250.606-8,5%+7,2%
HTIT (Lạch Huyện)243.909
VIMC Đình Vũ67.816139.039192.209+38,2%+105,0%
Nam Hải169.502154.824-8,7%
TC 189 Hải Phòng171.077186.695144.643-22,5%+9,1%
Mipec92.24290.14066.447-26,3%-2,3%
Tân Cảng 128128.094100.75341.664-58,7%
📍 Miền Trung
Đà Nẵng652.777675.254762.191846.996+11,1%+12,9%
Quy Nhơn137.847150.945174.603184.857+5,9%+15,7%
Cửa Lò60.879
Nghệ Tĩnh32.56733.82739.07454.599+39,7%+15,5%
📍 ĐBSCL
An Giang25.22624.76517.27918.965+9,8%-30,2%
Trà Nóc22.07515.08215.34917.682+15,2%+1,8%
Cần Thơ (Cái Cui)5.4045.8809.82413.463+37,0%+67,1%
VIMC Hậu Giang7.1916.0978.95811.424+27,5%+46,9%
TC Sa Đéc12.86619.5974.5458.152+79,4%-76,8%
Nguồn: thống kê sản lượng container VPA (bản T12 các năm). Tăng trưởng tính theo cặp số trong cùng một bản phát hành (VPA có điều chỉnh hồi tố giữa các bản). Ô "—": cảng không có số liệu kỳ đó (chưa khai thác, ngừng cập nhật hoặc chưa là thành viên). Số 2022 theo bản VPA Statistics (một số cảng ngoài VPA khu vực Hải Phòng không có số 2022.)

Đọc nhanh: ai thắng, ai chững?

Cần tính khoảng cách cảng, tra mã cảng hay ước cước cho tuyến của bạn? Công cụ khoảng cách cảng · Tra mã cảng UN/LOCODE · Hỏi Hoa Tiêu AI.

⚖️ Số liệu tổng hợp từ thống kê VPA lưu hành công khai, mang tính tham khảo; vui lòng đối chiếu bản công bố chính thức khi trích dẫn cho mục đích quan trọng.